RSD Alcalá
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
RSD Alcalá đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
RSD Alcalá là đội bóng nước nào?
Sân nhà của RSD Alcalá, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal Virgen del Val. Sức chứa của Estadio Municipal Virgen del Val là 8.000 chỗ.
RSD Alcalá đang đứng thứ mấy?
Sau 6 vòng, RSD Alcalá có 7 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của RSD Alcalá
Lần ra sân gần đây nhất đưa RSD Alcalá tới kết quả hoà Calvo Sotelo 0-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
RSD Alcalá trên sân nhà so với sân khách
RSD Alcalá nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Khoảng cách của RSD Alcalá với nhóm trên và nhóm dưới
RSD Alcalá và Real Ávila đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Conquense đang hơn 6 điểm. Navalcarnero đang hơn đội 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ RSD Alcalá
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước RSD Alcalá mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
RSD Alcalá gặp ai ở vòng tới?
RSD Alcalá sẽ tiếp Real Madrid III vào lúc 17h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Real Madrid III có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lorenzo Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Adrian Fernandez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Saúl Páez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Diego Vizán | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Kevin Manzano Cortés | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Diego Robles | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Sánchez López | ||
| - | Mauro Yebo | ||
| - | Hugo López | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Miguel Ángel Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 2 | Pablo Moyá | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Javier Jiménez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Agustin Perez | Hậu vệ | Uruguay |
| 6 | Ato | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Sergio Marcos | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Javi Hernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Luis Simón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Marco López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Alvaro Santiago Hernandez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Marc De Castro Prat | Thủ môn | Andorra |
| 14 | Manu Ramírez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Chete | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Aitor González Ramírez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Alberto Alburquerque | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Eduardo Campuzano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Edu Viaña | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Miguel | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 28 | Estefan Collantes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Jaime Garrido | Tiền vệ | Tây Ban Nha |