Real Jaén
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Real Jaén đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Jaén là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Real Jaén, đội bóng Tây Ban Nha, là Nuevo Estadio La Victoria. Nuevo Estadio La Victoria đón được 12.569 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là JAE.
Real Jaén trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Real Jaén ở vị trí thứ 5. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Real Jaén
Lần ra sân gần đây nhất đưa Real Jaén tới kết quả thắng Rayo Majadahonda 1-0. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Vị trí Real Jaén so với phần còn lại của bảng
Real Jaén bằng điểm FC Cartagena và chỉ thua ở chỉ số phụ. Alcorcon bám sát với khoảng cách 2 điểm. Ngôi đầu của Villarreal II còn xa 2 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Real Jaén
Real Jaén ghi 8 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Real Jaén ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Real Jaén đang là +4. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Trận kế tiếp của Real Jaén
Lịch thi đấu đưa Real Jaén sang làm khách của Atlético Madrid II lúc 18h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Atlético Madrid II là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Rodríguez Busi | Hậu vệ | |
| - | Abel Sánchez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pablo González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rubén Moreno | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Jaime Morillas | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | David Gómez Montejano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | David Serrano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Jaume Pol | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | David Márquez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | José Álvarez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Francisco Gallego | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Antonio Caballero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Marco Siverio Toro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Adri | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Mario Martos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Cristian Pehlivanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 13 | Salvi | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Peque Polo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Yanis Senhadji | Tiền đạo | Algeria |
| 16 | Diego Fuentes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Javi Moyano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Nacho Castillo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Moha Keita | Tiền vệ | Senegal |
| 20 | Mauro Cabello | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Moha Sanhaji | Tiền đạo | Morocco |
| 22 | Óscar Lozano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Dani Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Alejandro Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Seydou Fall Lazaro | Hậu vệ | Mauritania |