Racing Club Warwick
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Racing Club Warwick đang xếp thứ 13 trên tổng 22 đội, với 14 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Racing Club Warwick
Ba trận gần nhất của Racing Club Warwick: thắng Bishop's Stortford 4-2, hoà Leiston 0-0 và thắng Stourbridge 1-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Racing Club Warwick xếp hạng ra sao?
Racing Club Warwick vào guồng với 14 điểm sau 12 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Đội có 3 thắng, 5 hoà và 4 thua.
Racing Club Warwick ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Racing Club Warwick dừng ở 16 sau 12 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Đội đang có hiệu số −1.
Khác biệt sân bãi của Racing Club Warwick
Racing Club Warwick nhận 7 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Racing Club Warwick đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Racing Club Warwick tới Real Bedford ở ngôi đầu là 17 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Leiston.
Hồ sơ đội bóng Racing Club Warwick
Racing Club Warwick là một đội bóng Anh. Khán đài Townsend Meadow có 2.000 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của Racing Club Warwick
Racing Club Warwick sẽ tiếp Halesowen Town vào lúc 01h45 ngày 21/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Halesowen Town có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Halesowen Town hiện đứng thứ 10 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kai Williams | Tiền vệ | Anh |
| - | Jude Collins | Tiền đạo | Anh |
| - | Dylan Barkers | Tiền vệ | Anh |
| - | Will Bapaga | Tiền vệ | Anh |
| - | James Harding | Tiền đạo | Anh |
| - | Callum Coyle | Tiền đạo | Anh |
| - | Richard Batchelor | Tiền vệ | Anh |
| - | Reece Blackmore | Tiền vệ | Anh |
| - | Josh Flynn | Tiền đạo | Anh |
| - | Archie Hamp | Tiền đạo | Anh |
| - | Connor Keene | Tiền đạo | Anh |
| - | Hisham Chiha | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Cameron Ebbutt | Tiền vệ | Anh |
| - | Ben Nash | Tiền vệ | Anh |
| - | Nile Timson | Hậu vệ | Anh |
| - | Ben Flynn | Hậu vệ | Anh |
| - | Alex Worley | Hậu vệ | Anh |
| - | Jasper Tetlow | Hậu vệ | Anh |
| - | Kyle Barnett | Hậu vệ | Anh |
| - | James Hancocks | Hậu vệ | Anh |
| - | Jack Edwards | Tiền vệ | Anh |
| - | Cal Templeton | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 1 | Tom Allsopp | Thủ môn | Anh |
| 8 | Adam Walker | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Aaron Opoku | Tiền đạo | Ghana |
| 15 | Romario Martin | Tiền đạo | Saint Kitts và Nevis |
| 26 | Connor Taylor | Tiền đạo | Anh |