Pusamania Borneo
Indonesia
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga 1
Pusamania Borneo đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Pusamania Borneo
Pusamania Borneo là một đội bóng Indonesia. Khán đài Stadion Segiri có 25.000 chỗ ngồi.
Pusamania Borneo đang đứng thứ mấy?
Pusamania Borneo giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Pusamania Borneo
Ba trận gần nhất của Pusamania Borneo: thua Java United 1-2, hoà Buriram United 0-0 và thắng Bali United 1-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 4 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Pusamania Borneo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Pusamania Borneo đang hơn PSS Sleman 3 điểm. Ngôi đầu của Persija còn xa 6 điểm.
Hàng công và hàng thủ Pusamania Borneo
Hàng thủ Pusamania Borneo đứng thứ 6, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −2.
Trận kế tiếp của Pusamania Borneo
Lịch thi đấu đưa Pusamania Borneo sang làm khách của PSS Sleman lúc 15h30 ngày 28/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 3 điểm. Trong năm trận gần nhất, PSS Sleman có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | A. Figo | Hậu vệ | |
| 6 | Njabulo Blom | Tiền vệ | Nam Phi |
| 6 | I. Zikrak | Tiền vệ | |
| 7 | Rodrigo Varanda | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Marcos Astina | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Rubio | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | J. Villa | Tiền vệ | |
| 12 | R. Marasabessy | Hậu vệ | Indonesia |
| 14 | Rei Okada | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 15 | Sousa | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Komang Teguh | Hậu vệ | Indonesia |
| 17 | R. Fachgi | Tiền đạo | |
| 18 | Hugo Samir | Tiền đạo | Indonesia |
| 19 | M. Diarra | Tiền đạo | |
| 20 | Muhammad Ridho | Thủ môn | Indonesia |
| 23 | Caxambu | Hậu vệ | Brazil |
| 23 | Patrick | Tiền vệ | |
| 24 | Diego Michiels | Hậu vệ | Indonesia |
| 26 | Asgal Habib | Tiền đạo | |
| 27 | A. Setiawan | Thủ môn | |
| 33 | R. Adi | Hậu vệ | |
| 35 | Iago Mendonça | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Aditya Warman | Tiền vệ | Indonesia |
| 41 | Kadú | Thủ môn | Angola |
| 50 | Enero | Tiền vệ | |
| 53 | K. N'Goma | Tiền đạo | |
| 55 | D. Sonriza | Hậu vệ | |
| 65 | Oliveira Gabriel | Tiền vệ | |
| 66 | D. Hardiansyah | Tiền vệ | Indonesia |
| 68 | Habibi Jusuf | Tiền đạo | |
| 70 | Arthur | Tiền đạo | |
| 77 | Christian | Hậu vệ | |
| 78 | M. Darmawan | Thủ môn | |
| 88 | Dika Kuswardani | Hậu vệ | Indonesia |
| 89 | Daniel Mikołajewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 94 | Dika Nurdiansyah | Tiền đạo | Indonesia |
| 95 | Ibrah Ohorella | Hậu vệ |