Pontevedra CF
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Pontevedra CF đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 24/25 của Pontevedra
Vị trí thứ 3 đưa Pontevedra vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 24/25 là 8 thắng, 10 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Pontevedra với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Pontevedra nằm giữa Numancia và Zamora. Đội đầu bảng Coruxo đang hơn 2 điểm.
Phong độ gần đây của Pontevedra
Hai vòng vừa rồi, Pontevedra thắng Cacereño 1-0 và thua Mérida AD 1-2. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Hồ sơ đội bóng Pontevedra
Estadio Municipal de Pasarón, sân nhà của Pontevedra, chứa được 16.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Pontevedra
Số bàn thua của Pontevedra dừng ở 25 sau 26 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số +6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Iliad Charid | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Raúl Marqueta | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Adrián Argos | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Papa Magueye Gaye | Tiền vệ | Senegal |
| 4 | Juanra | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Miki Bosch | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Álvaro Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Iker Ivorra | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Álex González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Jerin Ramos | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 9 | Domingo Mba | Tiền đạo | Guinea Xích Đạo |
| 10 | Yelko Pino | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Iñaki Elejalde | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Iker Galindo Tolosa | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 13 | Iker Galindo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Luisao | Tiền vệ | Ecuador |
| 15 | David Alba | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Ander Vidorreta | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Alberto Gil | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Reda Ergouai | Hậu vệ | Morocco |
| 19 | Bob Murphy Omoregbe | Tiền đạo | Ý |
| 20 | Rui Pedro | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Alex Comparada | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Marcos Bravo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Tiago Rodríguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Andres Mareque | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | David Marqués | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 31 | Efrén Rebouras | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 32 | Fer Iglesias | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 33 | Iago Fernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |