Polonia Środa Wielkopolska
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II
Polonia Środa Wielkopolska đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 30 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Polonia Środa
Polonia Środa khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Kluczevia Stargard 2-0, thắng Wda Świecie 4-0 và hoà Elana Toruń 2-2. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 13.
Vị trí của Polonia Środa mùa 18/19
Polonia Środa chưa thua trận nào sau 12 vòng. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng II. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Polonia Środa
Số bàn thua của Polonia Środa dừng ở 16 sau 12 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +19.
Thành tích sân nhà và sân khách của Polonia Środa
Polonia Środa ghi 17 bàn ở sân nhà và 18 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Polonia Środa
Polonia Środa lấy Stadion 700-lecia Środy Wielkopolskiej ở Środa Wielkopolska làm sân nhà. Sức chứa của Stadion 700-lecia Środy Wielkopolskiej là 3.115 chỗ.
Cuộc đua quanh vị trí của Polonia Środa
Polonia Środa đang hơn Luzino 2 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Polonia Środa
Lech Poznań II là đối thủ kế tiếp của Polonia Środa, trận sân khách bắt đầu lúc 17h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Lech Poznań II bước vào trận khi đứng thứ 5 ở bảng II với 18 điểm. Lech Poznań II có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jakub Wilczyński | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Adam Iwinski | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Michał Marszałkiewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Bartosz Konieczny | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Kacper Rybarczyk | ||
| - | Paweł Ratajczak | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Mikołaj Kowalski | ||
| - | Nikodem Walkowiak | ||
| - | Kacper Szczerba | Tiền đạo | Ba Lan |
| 1 | Przemysław Frąckowiak | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Michał Walczak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 4 | Jakub Kledecki | Ba Lan | |
| 6 | Jonathan De Amo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Patryk Mikita | Tiền đạo | Ba Lan |
| 8 | Mateusz Ciapa | Tiền vệ | Ba Lan |
| 10 | Filip Karmański | Tiền vệ | Ba Lan |
| 10 | Bartosz Bartkowiak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Ivan Sukhenko | ||
| 15 | Kacper Żmudź | Tiền vệ | Ba Lan |
| 15 | Mateusz Pieńczak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | Stanislaw Kubiak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Tomasz Cywka | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Piotr Skrobosinski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Jakub Szczypek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 23 | Mikolaj Stangel | Tiền vệ | Ba Lan |
| 24 | Kamil Górecki | Hậu vệ | Ba Lan |
| 24 | Szymon Sarbinowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 25 | Adam Krzos | ||
| 27 | Kamil Budych | Ba Lan | |
| 29 | Mateusz Maćkowiak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 30 | Miłosz Garstkiewicz | Thủ môn | Ba Lan |
| 47 | Rafal Steczynski | ||
| 73 | Szymon Doba | Tiền đạo | Ba Lan |