Peterborough Sports FC
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Peterborough Sports FC đang xếp thứ 4 trên tổng 22 đội, với 22 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Peterborough Sports trên bảng xếp hạng
Peterborough Sports xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Đội có 6 thắng, 4 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Khoảng cách của Peterborough Sports với nhóm trên và nhóm dưới
Peterborough Sports kém Bromsgrove Sporting ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Cách biệt với Real Bedford là 6 điểm. Alvechurch bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Peterborough Sports
Trận gần nhất, Peterborough Sports thắng Banbury United 4-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của Peterborough Sports
Hàng công Peterborough Sports đứng thứ 3 với 2,0 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Giới thiệu Peterborough Sports
Peterborough Sports lấy Lincoln Road ở Peterborough làm sân nhà. Khán đài Lincoln Road có 1.000 chỗ ngồi.
Peterborough Sports chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Peterborough Sports thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Ở sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 11 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 6 bàn.
Peterborough Sports gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Peterborough Sports làm khách của Stratford Town, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Stratford Town có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tom Jackson | Thủ môn | Anh |
| - | Carl Mensah | Hậu vệ | Anh |
| - | Jack Keeble | Hậu vệ | Anh |
| - | Michael Richens | Tiền vệ | Anh |
| - | Harry Vince | Tiền vệ | Anh |
| - | George Hobbins | Tiền vệ | Anh |
| - | Harvey Williams | Tiền đạo | Anh |
| - | Lewis Hillard | Tiền vệ | Anh |
| - | Lewis Green | Hậu vệ | Anh |
| 2 | Ben Hart | Hậu vệ | Anh |
| 10 | Ben Beresford | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Leon Lobjoit | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Samuel Edwards | Thủ môn | Anh |
| 12 | Lewis White | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Jevani Brown | Tiền vệ | Jamaica |
| 17 | Luca Miller | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Joe Burgess | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Jordon Cooke | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Connor Wood | Hậu vệ | Anh |
| 37 | Finn O'Boyle | Tiền vệ | Anh |