OKS Odra Opole
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga
OKS Odra Opole đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Odra Opole
Odra Opole lấy Itaka Arena ở Opole làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ODR. Sức chứa của Itaka Arena là 11.600 chỗ.
Odra Opole đang đứng thứ mấy?
Sau 10 vòng, Odra Opole có 12 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Odra Opole thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Odra Opole tới kết quả thắng Miedz Legnica 1-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Odra Opole tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Odra Opole đứng thứ 18 với 0,8 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Odra Opole đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Odra Opole nằm giữa Pogoń Siedlce và Chrobry Głogów. Đội đầu bảng Pogoń Grod. Mazowiecki đang hơn 9 điểm.
Khác biệt sân bãi của Odra Opole
Thành tích hai sân của Odra Opole là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các trận sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Đối thủ kế tiếp của Odra Opole
Ngày 17/10/2026, Odra Opole làm khách của Ruch Chorzów, bóng lăn lúc 01h30 giờ Việt Nam. Ruch Chorzów có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Michał Nalepa | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Daniel Dudziński | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Cezary Glomb | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Marcin Staś | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Jan Drużbicki | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Kacper Jureczko | Thủ môn | Ba Lan |
| 3 | Jiří Piroch | Hậu vệ | Séc |
| 5 | Franciszek Franczak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 6 | Jakub Pochcioł | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Mato Miloš | Hậu vệ | Croatia |
| 8 | Mathieu Scalet | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Joshua Pérez | Tiền vệ | El Salvador |
| 16 | Adrian Liber | Tiền vệ | Croatia |
| 17 | Branislav Spáčil | Tiền vệ | Slovakia |
| 18 | Tomasz Gajda | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Szymon Mida | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Gajda Tomasz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Kacper Przybyłko | Tiền đạo | Ba Lan |
| 20 | Patryk Szysz | Tiền đạo | Ba Lan |
| 20 | Damian Tront | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Bartosz Biedrzycki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Mateusz Spychała | Tiền vệ | Ba Lan |
| 24 | Bartłomiej Barański | Tiền vệ | Ba Lan |
| 25 | Nemanja Mijušković | Hậu vệ | Montenegro |
| 26 | Filip Kendzia | Hậu vệ | Ba Lan |
| 30 | Artur Haluch | Thủ môn | Ba Lan |
| 31 | Mateusz Abramowicz | Thủ môn | Ba Lan |
| 32 | Michał Feliks | Tiền đạo | Ba Lan |
| 33 | Filip Kupczyk | Tiền vệ | Ba Lan |
| 47 | Krystian Palacz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 47 | Marcel Białowąs | Hậu vệ | Ba Lan |
| 52 | Cássio | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Maksymilian Pingot | Hậu vệ | Ba Lan |
| 77 | Stanisław Gieroba | Tiền đạo | Ba Lan |
| 94 | Konrad Nowak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 99 | Miłosz Mleczko | Thủ môn | Ba Lan |