Bruk-Bet Termalica Nieciecza
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga
Bruk-Bet Termalica Nieciecza đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Nieciecza
Nieciecza có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 10 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Nieciecza hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Nieciecza nằm giữa Polonia Warszawa và Warta Poznań. Đội đầu bảng Pogoń Grod. Mazowiecki đang hơn 4 điểm.
Nieciecza thi đấu thế nào gần đây?
Nieciecza đang trải qua mạch bất bại 7 trận. Những vòng vừa qua mang về 5 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 15 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Nieciecza mạnh hơn ở sân nào?
Nieciecza nhận 6 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 8 bàn.
Giới thiệu Nieciecza
Stadion Sportowy Bruk-Bet Termalica, sân nhà của Nieciecza, chứa được 4.666 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TER.
Nieciecza ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Nieciecza dừng ở 14 sau 10 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Nieciecza đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Puszcza Niepołomice là đối thủ kế tiếp của Nieciecza, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam. Puszcza Niepołomice bước vào trận khi đứng thứ 18 với 6 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Puszcza Niepołomice là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Erwin Bahonko | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Yevhen Opanasenko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Sebastian Dabrowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Jakub Wróbel | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Karol Drelicharz | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Antoni Wrona | Tiền vệ | Ba Lan |
| 1 | Adrián Chovan | Thủ môn | Slovakia |
| 4 | Albert Zarówny | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Milosz Drąg | Tiền vệ | Ba Lan |
| 5 | Lucas Masoero | Hậu vệ | Argentina |
| 8 | Rafał Kurzawa | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Jesús Jiménez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Krzysztof Kubica | Tiền vệ | Ba Lan |
| 16 | Milosz Kozik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 16 | Pawel Surowiec | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Dominik Biniek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Ivan Durdov | Tiền đạo | Croatia |
| 20 | Maciej Jaroszewski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 21 | Damian Hilbrycht | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Noah Mrosek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 23 | Sergio Guerrero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Kamil Zapolnik | Tiền đạo | Ba Lan |
| 26 | Wojciech Jakubik | Tiền đạo | Ba Lan |
| 27 | Radu Boboc | Tiền vệ | Romania |
| 29 | Isik Gabriel | Hậu vệ | Đức |
| 29 | Tomasz Planeta | Tiền vệ | Ba Lan |
| 35 | Kacper Surowiec | Tiền vệ | Ba Lan |
| 55 | Thiago Dombroski | Hậu vệ | Brazil |
| 66 | Patryk Olejnik | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Artem Putivtsev | Hậu vệ | Ukraine |
| 88 | Mikolaj Molga | Thủ môn | Ba Lan |