MKS Avia Świdnik
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
MKS Avia Świdnik đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Avia Świdnik
Sân nhà của Avia Świdnik, đội bóng Ba Lan, là Stadion Świdnik. Khán đài Stadion Świdnik có 3.000 chỗ ngồi.
Avia Świdnik trên bảng xếp hạng
Avia Świdnik đang đứng thứ 12 trong số 18 đội. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Avia Świdnik thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Avia Świdnik thắng Świt Skolwin 1-0 trên sân nhà và hoà Resovia Rzeszów 1-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Avia Świdnik
Avia Świdnik ghi 10 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Khoảng cách của Avia Świdnik với nhóm trên và nhóm dưới
Avia Świdnik kém Chojniczanka Chojnice ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Stal Stalowa Wola. Ngôi đầu của Znicz Pruszków còn xa 12 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Avia Świdnik
Số bàn thua của Avia Świdnik dừng ở 17 sau 11 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Đối thủ kế tiếp của Avia Świdnik
Lịch thi đấu đưa Avia Świdnik sang làm khách của Śląsk Wrocław II lúc 19h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 9 điểm. Śląsk Wrocław II có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Wojciech Kalinowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Marcin Pigiel | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Kamil Wojtkowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Marcin Kumorek | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Wojciech Karasiewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Dominik Skiba | Tiền vệ | Ba Lan |
| 3 | Rafał Kursa | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Kamil Rozmus | Tiền vệ | Ba Lan |
| 6 | Kacper Orzechowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 8 | Michał Zuber | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Egzon Kryeziu | Tiền vệ | Slovenia |
| 9 | Andriy Remenyuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Dawid Łącki | Tiền đạo | Ba Lan |
| 9 | Kacper Jodlowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 10 | Grzegorz Aftyka | Tiền vệ | Ba Lan |
| 12 | Andrzej Sobieszczyk | Thủ môn | Ba Lan |
| 14 | Michał Wróblewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 15 | Dave Djalme Assuncao | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Szymon Kaminski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Bartosz Falbierski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Wiktor Marek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 24 | Paweł Uliczny | Tiền vệ | Ba Lan |
| 25 | Damian Zbozień | Hậu vệ | Ba Lan |
| 26 | Michał Kołodziejski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 27 | Dominik Pisarek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 31 | Mateusz Bialka | Thủ môn | Ba Lan |
| 40 | Łukasz Jakubowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 42 | David Niepsuj | Tiền vệ | Ba Lan |
| 90 | Kacper Wełniak | Tiền đạo | Ba Lan |