Laredo
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Laredo đang xếp thứ 7 trên tổng 21 đội, với 24 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 3
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Laredo qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Laredo: thắng Vimenor 2-0, thắng Barquereño 3-0 và thắng Naval Reinosa 4-0. Mạch thắng hiện kéo dài 5 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Laredo xếp hạng ra sao?
Laredo vào guồng với 29 điểm sau 26 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Cụ thể là 8 thắng, 5 hoà và 13 thua.
Hàng công và hàng thủ Laredo
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Laredo mùa 24/25. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 18. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −13.
Cuộc đua quanh vị trí của Laredo
Trên bảng xếp hạng, Laredo nằm giữa Barakaldo và Leioa. Đội đầu bảng Mutilvera đang hơn 7 điểm.
Hồ sơ đội bóng Laredo
Laredo lấy Campo San Lorenzo ở Laredo làm sân nhà. Campo San Lorenzo đón được 2.500 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sergio Castañeda | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván Setien Ateca | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iker Torre Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Alonso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marcelo Laviada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Guille Zorrilla | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Héctor Díez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | David Puras | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Carles Soler | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Fernando Torre | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | David Sanz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Andrés Carral | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Diego Marta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Sanmi | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Iván Argos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Héctor Tirado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Óscar Santiago | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Miguel de la Peña Viñas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Dani Ojeda | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Óscar Maza | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Óliver Helguera Ayarza | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Vassi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Ander Arriola | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Poo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Jon Arruabarrena Jayo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Jaime Isuardi | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 27 | Adrian Higuera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 29 | Víctor Blanco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Pablo | Thủ môn | Tây Ban Nha |