Kwara United
Nigeria
Thứ hạng VĐQG Nigeria
Kwara United đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nigeria, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Kwara United
Kwara United là một đội bóng Nigeria. Người hâm mộ quen gọi đội là Kwara Utd. Khán đài Kwara State Stadium có 18.000 chỗ ngồi.
Kwara United đứng thứ mấy tại VĐQG Nigeria?
Kwara United giữ vị trí thứ 12 mùa 26/27. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Kwara United
Hai vòng vừa rồi, Kwara United thua Ikorodu City 0-2 và thắng Ranchers Bees 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Kwara United mạnh hơn ở sân nào?
Kwara United nhận 4 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Kwara United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Kwara United tới Enugu Rangers International ở ngôi đầu là 7 điểm. Phía trên là Nasarawa United, cách 1 điểm.
Kwara United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Kwara United đứng thứ 12 tại VĐQG Nigeria với 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Kwara United
Abia Warriors là đối thủ kế tiếp của Kwara United tại VĐQG Nigeria, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Kwara State Stadium. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 9 điểm. Trong năm trận gần nhất, Abia Warriors có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Seun Ogunribide | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Said Mubarak | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Chibuzor Ezeh | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Moses Ajiboye | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Emeka Obiora | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Aliyu Abubakar | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Abdulmajeed Sulyman | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Sheriffdeen Kolawole Olawale | Thủ môn | Nigeria |
| - | Jimoh Tekul | ||
| - | Emmanuel Ekpeyong | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Martins Owolijah | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Ali Ferinyaro | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Thomas Omokhafe Samson | Tiền đạo | Nigeria |
| - | Emmanuel Ayuba Yikat | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Martins Awonija | ||
| - | Oluwatosin Adegbite | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Stephen Godwin | Thủ môn | |
| 1 | Suraj Ayeleso | Thủ môn | Nigeria |
| 2 | Babatunde Sikiru | Tiền đạo | Nigeria |
| 3 | Akeem Akanni | Tiền vệ | Nigeria |
| 4 | Philip Ozor | Tiền vệ | Nigeria |
| 5 | Jimoh Gbadamosi | Tiền vệ | Nigeria |
| 5 | Onyeure Uche Daniel | Hậu vệ | Nigeria |
| 6 | Gabriel Jeremiah Abutu | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Samsudeen Mohammed | ||
| 7 | Abdullah Ogifini | Tiền đạo | Nigeria |
| 7 | Abdullahi Ojifini | ||
| 10 | Mohammed Alao | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Sani Muhammad | Tiền đạo | Nigeria |
| 11 | Sani Muhammed | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Benjamin Jack | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Issa Mogaji | Tiền vệ | Nigeria |
| 13 | Adamu Umar Adah | Tiền đạo | Nigeria |
| 14 | Junior Aimufua | Tiền đạo | Nigeria |
| 15 | Abdulrahman Olanrewaju | Hậu vệ | Nigeria |
| 17 | Abdulsalam Abdulsalam | Tiền đạo | Nigeria |
| 18 | Nnamdi Anthony | Tiền vệ | Nigeria |
| 18 | Adeshina Gata | Tiền đạo | Nigeria |
| 18 | Issa Gatta | Nigeria | |
| 20 | Toyeeb Gidado | Tiền vệ | Nigeria |
| 20 | Prince Dewan | Hậu vệ | Nigeria |
| 20 | Gigado | ||
| 21 | Emmanuel Okon | Tiền đạo | Nigeria |
| 21 | Ini Emmanuel | Tiền đạo | Nigeria |
| 24 | Jamiu Suleiman | Hậu vệ | Nigeria |
| 24 | Daniel Jimmy | Tiền đạo | Nigeria |
| 26 | Olaniyi Saheed | Hậu vệ | Nigeria |
| 28 | Jerry Alex | Tiền đạo | Nigeria |
| 29 | Victor Adeoye | Hậu vệ | Nigeria |
| 30 | Gideon Chukwu | Tiền đạo | |
| 30 | Solomon Shoola | Tiền đạo | |
| 31 | Alege Mahee Mohammed | Tiền vệ | Nigeria |
| 31 | Opeyemi Qudus | Tiền đạo | Nigeria |
| 32 | Tosin Olawale | Tiền đạo | Nigeria |
| 33 | Jaguar Uche Ogbonnaya | Hậu vệ | Nigeria |
| 33 | Badmus Nurudeen | Thủ môn | Nigeria |
| 33 | Ouattara Khalifa | Thủ môn | Mali |
| 34 | Arinze Ogbonna | Hậu vệ | Nigeria |
| 34 | Lewis Dalong | ||
| 35 | Kazim Yekini | Thủ môn | Nigeria |
| 35 | Stanley Victor | Thủ môn | |
| 36 | Somtochukwu Ezenabo | Hậu vệ | Nigeria |
| 37 | Ponkap Obed | Tiền vệ | Nigeria |
| 40 | Sherif Kolawole | Thủ môn | Nigeria |
| 96 | Chisom Ngomere | Tiền vệ | Nigeria |
| 99 | Babatunde Bright |