Ilves
Phần Lan
Thứ hạng VĐQG Phần Lan
Ilves đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Phần Lan, với 35 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 5
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 43
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- +4
Kết quả gần đây
Ilves trên bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
Ilves xếp thứ 8 trong số 12 đội tại VĐQG Phần Lan. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 5 hoà và 11 thua.
Khoảng cách của Ilves với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí thứ 8 đang nằm trong nhóm đua trụ hạng. Turun Palloseura bám sát với khoảng cách 3 điểm. Đội đầu bảng Inter Turku đang hơn 17 điểm.
Ilves thi đấu thế nào gần đây?
Ilves đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 4 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Ilves chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Ilves thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 27 bàn. Sân nhà đội ghi 22 bàn và nhận 12 bàn.
Ilves ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Ilves đứng thứ 10 tại VĐQG Phần Lan, trung bình nhận 1,5 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
Ilves là đội bóng nước nào?
Ilves là đội bóng Phần Lan, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Phần Lan. Tammela Stadium có 8.077 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1931.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Ilves
Chân sút chủ lực của Ilves là Teemu Hytönen, tác giả của 7 bàn. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Ilves gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Ilves tiếp SJK trên sân Tammela Stadium lúc 18h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, SJK có 2 thắng, 3 hoà. SJK hiện đứng thứ 10 với 27 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Matias Rale | Hậu vệ | Phần Lan |
| 4 | Oliver Pettersson | Hậu vệ | Phần Lan |
| 5 | Sauli Väisänen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 6 | Yiandro Raap | Tiền vệ | Venezuela |
| 8 | Maksim Stjopin | Tiền đạo | Phần Lan |
| 9 | Teemu Hytönen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 11 | Hamidou Coulibaly | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 12 | Faris Krkalić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 13 | Kalle Wallius | Tiền vệ | Phần Lan |
| 14 | Anton Popovitch | Tiền vệ | Phần Lan |
| 15 | Lauri Ala-Myllymäki | Tiền vệ | Phần Lan |
| 16 | Tatu Miettunen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 17 | Stanislav Baranov | Tiền vệ | Phần Lan |
| 19 | Abdoul Goudouss Bamba | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 19 | Bamba Abdoul Goudouss | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Otto Tiitinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 22 | Oskari Multala | Tiền vệ | Phần Lan |
| 23 | André Raymond | Hậu vệ | Trinidad và Tobago |
| 24 | Ville Kumpu | Hậu vệ | Phần Lan |
| 25 | Sebastian Suvanne | Hậu vệ | Phần Lan |
| 27 | Franck Kouakou | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 28 | Jesse Kilo | Tiền vệ | Phần Lan |
| 31 | Rasmus Leislahti | Thủ môn | Phần Lan |
| 33 | Yacouba Sacko | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 36 | Roope Aho | Hậu vệ | Phần Lan |
| 38 | Rasmus Halonen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 45 | Elias Tamminen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 51 | Jere Riissanen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 58 | Rasmus Tuomi | Tiền vệ | Phần Lan |
| 74 | Samuel Syrjanen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 88 | Rasmus Väisänen | Tiền đạo | Phần Lan |