FC Cartagena
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
FC Cartagena đang xếp thứ 5 trên tổng 20 đội, với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Cartagena ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ FC Cartagena đứng đầu, trung bình nhận 0,7 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
FC Cartagena đang đứng thứ mấy?
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như FC Cartagena. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của FC Cartagena
Gần đây FC Cartagena hoà Antequera 1-1 trên sân khách và thắng Real Murcia 1-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Cartagena
FC Cartagena bằng điểm Alcorcon và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Zaragoza còn xa 4 điểm.
FC Cartagena trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Cartagena 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 5 bàn và nhận 4 bàn.
Giới thiệu FC Cartagena
FC Cartagena lấy Estadio Municipal Cartagonova ở Cartagena làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là CAR. Sức chứa của Estadio Municipal Cartagonova là 15.105 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Cartagena
Europa Fc là đối thủ kế tiếp của FC Cartagena, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Municipal Cartagonova. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Europa Fc có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kelvin Lamptey-Mills | Hậu vệ | |
| 1 | Jhafets Christ | Thủ môn | Ecuador |
| 2 | Marc Jurado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | G. Kelo | Hậu vệ | |
| 4 | R. Serrano | Hậu vệ | |
| 5 | Imanol Baz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Clavería | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Abdel Mohamed | Tiền đạo | |
| 8 | Pablo De Blasis | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Marcelo Ribeiro | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | I. Ribeiro | Tiền đạo | |
| 11 | Benito Ramírez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | Alex Guti | Tiền đạo | |
| 13 | Luis García | Thủ môn | Colombia |
| 13 | L. Garcia | Thủ môn | |
| 14 | Toni Villa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | B. Billups | Tiền vệ | |
| 15 | J. Jules | Tiền vệ | |
| 16 | Marcos Moreno | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 17 | Raúl Dacosta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | D. Perejon | Hậu vệ | |
| 19 | Adrián Corral | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | R. Richarte | Tiền đạo | |
| 21 | Javier Hyjek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Nacho Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Marco Carrascal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | L. Lohr | Hậu vệ | |
| 25 | Amet Korça | Hậu vệ | Mỹ |
| 31 | I. Abellan Rodriguez | Tiền vệ | |
| 37 | N. Krivokapic | Tiền vệ |