Dagenham & Redbridge
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: South
Dagenham & Redbridge đang xếp thứ 5 trên tổng 24 đội, với 20 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dagenham & Redbridge ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Dagenham & Redbridge mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Dagenham & Redbridge xếp hạng ra sao?
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Dagenham & Redbridge. Cụ thể là 6 thắng, 2 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Mạch trận hiện thời của Dagenham & Redbridge
Ba trận gần nhất của Dagenham & Redbridge: hoà Hemel Hempstead Town 0-0, thua Brentwood Town 1-3 và thắng Hampton & Richmond 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Dagenham & Redbridge mạnh hơn ở sân nào?
Dagenham & Redbridge nhận 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Giới thiệu Dagenham & Redbridge
Chigwell Construction Stadium, sân nhà của Dagenham & Redbridge, chứa được 6.078 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là DAG.
Cuộc đua quanh vị trí của Dagenham & Redbridge
Trên bảng xếp hạng, Dagenham & Redbridge nằm giữa Truro City và Weston-super-Mare. Cách biệt với Maidstone Utd là 2 điểm.
Dagenham & Redbridge gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Dagenham & Redbridge làm khách của Farnborough trên sân Saunders Transport Community Stadium lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Farnborough bước vào trận khi đứng thứ 18 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, Farnborough có 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Charles Clayden | Tiền vệ | Anh |
| - | Jack Bateson | Hậu vệ | Anh |
| - | Samuel Adenola | Hậu vệ | Anh |
| - | Nathan Ashmore | Thủ môn | Anh |
| - | Stanley Leech | Tiền đạo | Anh |
| - | Kymani Thomas | Tiền đạo | Anh |
| - | George Marsh | Tiền vệ | Anh |
| - | Henry Hawkins | Hậu vệ | Anh |
| - | Thiago Speroni | Thủ môn | |
| 3 | Liam Vincent | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Sam Graham | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Jet Dyer | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Davide Rodari | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Harry Beautyman | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Wiktor Makowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 9 | Remaye Campbell | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Andy Carroll | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Noah Coppin | Tiền đạo | Anh |
| 13 | Thiago Speroni | Thủ môn | Anh |
| 16 | Henry Hawkins | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Archie Tamplin | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Kane Crichlow | Tiền vệ | Bermuda |
| 20 | Kayden Harrack | Hậu vệ | Grenada |
| 20 | Tochukwu Ogayi | Thủ môn | Nigeria |
| 24 | Hamza Semakula | Hậu vệ | Uganda |
| 25 | Antony Papadopoulos | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Remiero Moulton | Tiền vệ | Anh |
| 34 | Freddie Ingram | Tiền vệ | Anh |
| 38 | Timothée Dieng | Tiền vệ | Pháp |
| 59 | Joshua Addae | Hậu vệ | Anh |