Chrobry Głogów
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga
Chrobry Głogów đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chrobry Głogów thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Chrobry Głogów thua Pogoń Grod. Mazowiecki 0-4 và thua Warta Poznań 1-3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Chrobry Głogów xếp hạng ra sao?
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Chrobry Głogów. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Chrobry Głogów hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Chrobry Głogów tới Pogoń Grod. Mazowiecki ở ngôi đầu là 9 điểm.
Khác biệt sân bãi của Chrobry Głogów
Thành tích hai sân của Chrobry Głogów là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Chrobry Głogów
Chrobry Głogów lấy Stadion GOS ở Głogów làm sân nhà. Khán đài Stadion GOS có 2.895 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là GLO.
Số bàn thắng và bàn thua của Chrobry Głogów
Số bàn thua của Chrobry Głogów dừng ở 12 sau 10 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Chrobry Głogów đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Chrobry Głogów làm khách của Polonia Bytom lúc 20h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Polonia Bytom bước vào trận khi đứng thứ 13 với 12 điểm. Polonia Bytom có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Beniamin Czajka | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Przemysław Szarek | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Wiktor Łaszyński | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Milosz Skowronek | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Ziemowit Witczak | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Amir Feratović | Hậu vệ | Slovenia |
| - | Jakub Korolewicz | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Maksymilian Czajka | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Szymon Manijak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Antoni Klimek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Sebastian Bonecki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Wiktor Staszak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Mateusz Ozimek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Sebastian Strózik | Tiền đạo | Ba Lan |
| 12 | Krzysztof Bąkowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 12 | Marcel Gawlowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 13 | Jakub Kuzdra | Hậu vệ | Ba Lan |
| 16 | Robert Mandrysz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Jakub Lis | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | Kelechukwu Ebenezer Ibe-Torti | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Filip Lachendro | Tiền vệ | Ba Lan |
| 20 | Radosław Bąk | Tiền vệ | Ba Lan |
| 21 | Michal Kozajda | Hậu vệ | Ba Lan |
| 22 | Krzysztof Wróblewski | Thủ môn | Ba Lan |
| 24 | Yegor Sharabura | Tiền vệ | Ukraine |
| 24 | Kamil Grzelak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 27 | Mateusz Bartolewski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 29 | Agon Sadiku | Tiền đạo | Phần Lan |
| 31 | Krystian Tworzydło | Tiền vệ | Ba Lan |
| 33 | Adrian Bukowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 51 | Alan Rybak | Tiền đạo | Ba Lan |
| 72 | Kuba Szablowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 78 | Tymofiy Simkov | Tiền vệ | Ukraine |
| 80 | Kacper Tabiś | Hậu vệ | Ba Lan |
| 88 | Jakub Grič | Hậu vệ | Slovakia |
| 95 | Paweł Lenarcik | Thủ môn | Ba Lan |