Chichester City
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Chichester City đang xếp thứ 7 trên tổng 22 đội, với 19 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Chichester City
Chichester City là một đội bóng Anh. Oaklands Park có 2.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Chichester City mùa 18/19
Chichester City đang đứng thứ 7 trong số 22 đội. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Chichester City
Trận gần nhất, Chichester City thắng Sholing 3-2 trên sân khách. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí Chichester City so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Chichester City tới Poole Town ở ngôi đầu là 5 điểm. Ngay sau lưng là Chertsey Town, kém 3 điểm.
Chichester City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Chichester City thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,6 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Sức mạnh ghi bàn của Chichester City
Chichester City ghi 20 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Lịch thi đấu sắp tới của Chichester City
Chichester City sẽ làm khách của Bracknell Town vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Bracknell Town có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Bracknell Town bước vào trận khi đứng thứ 18 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Harry Bridle | Tiền đạo | Anh |
| - | Jake Lawrence | Tiền vệ | Anh |
| - | Gicu Iordache | Tiền đạo | Romania |
| - | Anthony Ender | Thủ môn | Anh |
| - | Brandon Chebby | Tiền đạo | Burundi |
| - | Modou Lamin Jammeh | Tiền đạo | Gambia |
| 1 | Max Evans | Thủ môn | Anh |
| 2 | Ryan Davidson | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Rob Hutchings | Tiền vệ | |
| 4 | Ryan Peake | Hậu vệ | |
| 6 | Corey Heath | Hậu vệ | Anh |
| 9 | Scott Jones | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Lloyd Rowlatt | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Kaleem Haitham | Tiền vệ | |
| 12 | James Sweet | Hậu vệ | Wales |
| 14 | Emmett Dunn | Tiền vệ | |
| 16 | Theo Bennetts | Tiền vệ | |
| 17 | Matt Axell | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Rory Biggs | Tiền vệ |