Billericay Town FC
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: South
Billericay Town FC đang xếp thứ 3 trên tổng 24 đội, với 21 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Billericay Town xếp hạng ra sao?
Billericay Town đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 21 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Billericay Town
Khoảng cách từ Billericay Town tới Maidstone Utd ở ngôi đầu là 1 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Billericay Town
Ba trận gần nhất của Billericay Town: thắng Farnborough 4-0, thắng Torquay 3-0 và thua Enfield Town 1-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Billericay Town tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Billericay Town đứng thứ 13, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +11. Không đội nào trong nhóm ghi nhiều bàn hơn.
Billericay Town mạnh hơn ở sân nào?
Billericay Town nhận 7 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,8 bàn mỗi trận so với 1,6 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Billericay Town
AGP Arena, sân nhà của Billericay Town, chứa được 3.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BIL.
Trận kế tiếp của Billericay Town
Billericay Town sẽ làm khách của Weston-super-Mare vào lúc 21h00 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Weston-super-Mare có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Taylor Clark | Tiền vệ | Anh |
| - | Daniel Izekor | Tiền đạo | Anh |
| - | Ollie Parsons | Hậu vệ | Anh |
| 1 | Joe Wright | Thủ môn | Anh |
| 4 | George Wind | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Louis Lomas | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Siju Odelusi | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Callum Watts | Tiền vệ | Anh |
| 6 | Ryan Scott | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Alfie Cerulli | Tiền đạo | Anh |
| 7 | Nico Valentine | Tiền đạo | Anh |
| 9 | Joe Taylor | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Frankie Merrifield | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Elliot Long | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Jon Benton | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Matty MacArthur | Tiền đạo | Úc |
| 14 | Odei Martin | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Charlie Ruff | Tiền vệ | Anh |
| 17 | Macauley Bonne | Tiền đạo | Zimbabwe |
| 22 | Benjamin Isaacson | Hậu vệ | Wales |
| 25 | Jay Porter | Hậu vệ | Anh |