Antequera
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Antequera đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Antequera qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Antequera tới kết quả hoà FC Cartagena 1-1. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Antequera
Antequera vào guồng với 10 điểm sau 7 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ Antequera
Số bàn thua của Antequera dừng ở 9 sau 7 trận. Đội đang có hiệu số +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Antequera chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Antequera thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Trong các trận sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn.
Antequera hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Antequera và Huesca đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Real Jaén, cách 2 điểm. Cách biệt với Zaragoza là 6 điểm.
Giới thiệu Antequera
Antequera lấy Estadio El Maulí ở Antequera làm sân nhà. Khán đài Estadio El Maulí có 7.000 chỗ ngồi.
Antequera gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Antequera làm khách của Real Madrid II lúc 17h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Real Madrid II bước vào trận khi đứng thứ 12 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Real Madrid II là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Samu Pérez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Fernando Perez Morillo | Thủ môn | |
| 2 | Javi Antón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | J. Martinez | Hậu vệ | |
| 4 | Iván Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Alberto Quintana | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Destiny | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 7 | D. Ilahude | Tiền đạo | |
| 8 | R. Diz Acena | Tiền vệ | |
| 9 | Pablo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Luismi Gutiérrez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Moi Parra | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | D. Alcover | Thủ môn | |
| 14 | Aguero | Tiền đạo | |
| 15 | Raul Gimenez | Hậu vệ | |
| 16 | A. Gene | Tiền đạo | |
| 17 | Antonio Zarzana | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Carlos Mangada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | M. Bassele | Tiền vệ | |
| 20 | Juan Aspra | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | S. Lauture | Hậu vệ | |
| 21 | Drake Hadeed | Tiền vệ | Antigua và Barbuda |
| 22 | David Cuenca | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Israel | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 24 | Raúl Alarcón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | O. Saez | Tiền vệ | |
| 28 | M. Cabrera | Tiền đạo | |
| 29 | Samu Almagro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |