Antequera
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Antequera đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Antequera
Antequera lấy Estadio El Maulí ở Antequera làm sân nhà. Khán đài Estadio El Maulí có 7.000 chỗ ngồi.
Antequera xếp hạng ra sao?
Antequera đang đứng thứ 12 trong số 20 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 4 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Antequera qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Antequera tới kết quả thua Real Madrid II 2-3. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 9 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Antequera trên sân nhà so với sân khách
Antequera nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Antequera
Antequera và Algeciras đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Gimnastic đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Villarreal II là 7 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Antequera
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Antequera mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số +1.
Đối thủ kế tiếp của Antequera
Antequera sẽ làm khách của Huesca trên sân Estadio El Alcoraz vào lúc 21h30 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Huesca có 1 thắng, 4 hoà trong năm trận gần nhất. Huesca hiện đứng thứ 10 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Fabri | ||
| - | Raúl Alarcón Luque | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Oscar Sae Jimenez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rubén González | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Fernando Perez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Samuel Pérez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Javi Antón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Julio Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Iván Pérez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Alberto Quintana | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Destiny Ilahude | Tiền đạo | Nigeria |
| 8 | Rafael Diz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Pablo Rodríguez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Luismi Gutiérrez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Moi Parra | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Dani Alcover | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Agüero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 15 | Raul Giménez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Adrià Gené | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Antonio Zarzana | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Carlos Mangada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Moha Bassele | Tiền vệ | Senegal |
| 20 | Juan Aspra | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Drake Hadeed | Tiền đạo | Antigua và Barbuda |
| 22 | David Cuenca | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Isra Dominguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Óscar Sáez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Maldonado Rafael Lopez | Hậu vệ | |
| 29 | Samu Almagro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |